Nghĩa tiếng Việt
- Của hồi môn.danh từEN-VI Dict
- Chấm nhỏ, điểm.danh từEN-VI Dict
- dấu chấm (trên chữ i, j... ); dấu chấm câu.danh từEN-VI Dict
- Chấm.danh từEN-VI Dict
- Đứa bé tí hon; vật nhỏ xíu.danh từEN-VI Dict
- Chấm, đánh dấu chấm (trên chữ i, j... ).động từEN-VI Dict
- Rải rác, lấm chấm.động từEN-VI Dict
- Đánh, nện.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She received a small dot as a gift.
-
She drew a small dot on the paper.
-
Remember to put a dot after the sentence.
-
A dot marked the center of the page.
-
That tiny baby is just a dot.