TanroDictionary

dottle

/ˈdɑːtəl/

Anh
0

dottle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xái thuốc lá (còn lại trong tẩu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xái thuốc lá (còn lại trong tẩu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Only a little dottle remained in the pipe.