Nghĩa tiếng Việt
- Dệt hai mặt như nhau (vải).tính từEN-VI Dict
- Hai mặt, hai lòng, không thành thật.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She chose a double-faced fabric for the coat.
-
His double-faced behavior upset everyone at work.
/ˌdəbəlˈfeɪst/
double-faced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dệt hai mặt như nhau (vải); Hai mặt, hai lòng, không thành thật.
She chose a double-faced fabric for the coat.
His double-faced behavior upset everyone at work.