TanroDictionary

double-faced

/ˌdəbəlˈfeɪst/

Anh
0

double-faced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dệt hai mặt như nhau (vải); Hai mặt, hai lòng, không thành thật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dệt hai mặt như nhau (vải).tính từEN-VI Dict
  2. Hai mặt, hai lòng, không thành thật.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She chose a double-faced fabric for the coat.

  2. His double-faced behavior upset everyone at work.