TanroDictionary

double-headed

/ˈdəbəlˈhɛdəd/

Anh
0

double-headed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hai đầu; Hai đầu máy xe lửa; Có hai đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai đầu.tính từEN-VI Dict
  2. Hai đầu máy xe lửa.tính từEN-VI Dict
  3. Có hai đầu.tính từ いWiktionary
  4. (vận tải đường sắt) Có hai đầu máy xe lửa.tính từ いWiktionary
  5. (điện ảnh) Đồng nghĩa của sepmag.tính từ いWiktionary
  6. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của double-headđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The double-headed tool was hard to store.

  2. A double-headed engine pulled the train.