Nghĩa tiếng Việt
- Lưỡng lự, do dự, dao động.tính từEN-VI Dict
- Hai lòng, lá mặt, lá trái.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt double-minded about the new job.
-
His double-minded promise was hard to trust.
/ˈdəbəlˈmɑɪndəd/
double-minded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưỡng lự, do dự, dao động; Hai lòng, lá mặt, lá trái.
She felt double-minded about the new job.
His double-minded promise was hard to trust.