TanroDictionary Sổ từ

double-minded

/ˈdəbəlˈmɑɪndəd/

Anh
0

double-minded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưỡng lự, do dự, dao động; Hai lòng, lá mặt, lá trái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưỡng lự, do dự, dao động.tính từEN-VI Dict
  2. Hai lòng, lá mặt, lá trái.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt double-minded about the new job.

  2. His double-minded promise was hard to trust.