Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu nhất quán trong suy nghĩ, sự ba phải.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His double-think made his choices hard to understand.
/ˈdəbəlˈθɪŋk/
double-think là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thiếu nhất quán trong suy nghĩ, sự ba phải.
His double-think made his choices hard to understand.