TanroDictionary Sổ từ

double-time

/ˈdəbəlˈtɑɪm/

Anh
0

double-time là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lương gấp đôi (khi phải làm việc cả ngày nghỉ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lương gấp đôi (khi phải làm việc cả ngày nghỉ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He asked for double-time on the holiday shift.