Nghĩa tiếng Việt
- Lương gấp đôi (khi phải làm việc cả ngày nghỉ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He asked for double-time on the holiday shift.
/ˈdəbəlˈtɑɪm/
double-time là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lương gấp đôi (khi phải làm việc cả ngày nghỉ).
He asked for double-time on the holiday shift.