Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của doubtđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He doubts the answer was correct.
/daʊts/
doubts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của doubt.
He doubts the answer was correct.