Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của douche.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was douching carefully, following the instructions.
/ˈdaʊtʃɪŋ/
douching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của douche.
She was douching carefully, following the instructions.