Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêm khắc, khắc khổ.tính từEN-VI Dict
- Khó lay chuyển.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dour teacher rarely smiled in class.
-
He kept a dour face during the meeting.
/ˈdaʊə(r)/
dour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghiêm khắc, khắc khổ; Khó lay chuyển.
The dour teacher rarely smiled in class.
He kept a dour face during the meeting.