Nghĩa tiếng Việt
- Quả phụ thừa kế (được thừa kế di sản hoặc tước hiệu của chồng).danh từEN-VI Dict
- Người đàn bà chững chạc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The queen dowager lived in a large palace.
-
The dowager sat quietly in the front row.
-
queen dowager
vợ của vua