TanroDictionary Sổ từ

dowager

/ˈdaʊədʒə(r)/

Anh
0

dowager là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả phụ thừa kế (được thừa kế di sản hoặc tước hiệu của chồng); Người đàn bà chững chạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả phụ thừa kế (được thừa kế di sản hoặc tước hiệu của chồng).danh từEN-VI Dict
  2. Người đàn bà chững chạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The queen dowager lived in a large palace.

  2. The dowager sat quietly in the front row.

  3. queen dowager

    vợ của vua