TanroDictionary

down

/daʊn/

Anh
0

down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xuống; Xuống, bỏ xuống, lặn xuống, ngã xuống, nằm xuống; ở dưới; Xuống cho đến, cho đến tận, xuôi theo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xuống.DEN-VI Dict
  2. Xuống, bỏ xuống, lặn xuống, ngã xuống, nằm xuống; ở dưới.DEN-VI Dict
  3. Xuống cho đến, cho đến tận, xuôi theo.DEN-VI Dict
  4. Hạ bớt, giảm bớt, dần.DEN-VI Dict
  5. Ở phía dưới, ở vùng dưới, xuôi về (ngụ ý xa nơi trung tâm, xa thành phố lớn; ở nơi trung tâm về... ).DEN-VI Dict
  6. Gục xuống, kiệt sức, ở thế cùng, cùng đường; im đi (ngụ ý trấn áp, bắt im, làm kiệt sức, dồn vào thế cùng... ).DEN-VI Dict
  7. Ngay mặt tiền (trả tiền).DEN-VI Dict
  8. Ghi chép (trên giấy... ).DEN-VI Dict
  9. Xông vào, lăn xả vào, đánh đập.DEN-VI Dict
  10. Xuống, xuôi, xuôi dọc theo.EEN-VI Dict
  11. Ở phía thấp, ở dưới.EEN-VI Dict
  12. Xuống, xuôi.tính từEN-VI Dict
  13. Chán nản, nản lòng, thất vọng.tính từEN-VI Dict
  14. , (thể dục, thể thao) kém điểm (đối phương).tính từEN-VI Dict
  15. Đặt xuống, hạ xuống, bỏ xuống.động từEN-VI Dict
  16. Đánh gục, đánh ngã (ai); hạ, bắn rơi (máy bay).động từEN-VI Dict
  17. cảnh sa sút, vận xuống dốc.danh từEN-VI Dict
  18. Sự ghét (chỉ muốn nện cho một trận).danh từEN-VI Dict
  19. Lông tơ chim (để nhồi gối... ).danh từEN-VI Dict
  20. Lông tơ (ở trái cây, ở má... ).danh từEN-VI Dict
  21. vùng cao nguyên, vùng đồi.danh từEN-VI Dict
  22. Vùng đồi trọc (có nhiều bãi cỏ chăn nuôi ở miền nam nước Anh).danh từEN-VI Dict
  23. Cồn cát, đụn cát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please sit down on the chair now.

  2. The sun is not down yet today.

  3. They sail down with the strong wind.

  4. We need to cut down our monthly costs.

  5. They moved down to the quiet country.