Nghĩa tiếng Việt
- Xuống.DEN-VI Dict
- Xuống, bỏ xuống, lặn xuống, ngã xuống, nằm xuống; ở dưới.DEN-VI Dict
- Xuống cho đến, cho đến tận, xuôi theo.DEN-VI Dict
- Hạ bớt, giảm bớt, dần.DEN-VI Dict
- Ở phía dưới, ở vùng dưới, xuôi về (ngụ ý xa nơi trung tâm, xa thành phố lớn; ở nơi trung tâm về... ).DEN-VI Dict
- Gục xuống, kiệt sức, ở thế cùng, cùng đường; im đi (ngụ ý trấn áp, bắt im, làm kiệt sức, dồn vào thế cùng... ).DEN-VI Dict
- Ngay mặt tiền (trả tiền).DEN-VI Dict
- Ghi chép (trên giấy... ).DEN-VI Dict
- Xông vào, lăn xả vào, đánh đập.DEN-VI Dict
- Xuống, xuôi, xuôi dọc theo.EEN-VI Dict
- Ở phía thấp, ở dưới.EEN-VI Dict
- Xuống, xuôi.tính từEN-VI Dict
- Chán nản, nản lòng, thất vọng.tính từEN-VI Dict
- , (thể dục, thể thao) kém điểm (đối phương).tính từEN-VI Dict
- Đặt xuống, hạ xuống, bỏ xuống.động từEN-VI Dict
- Đánh gục, đánh ngã (ai); hạ, bắn rơi (máy bay).động từEN-VI Dict
- cảnh sa sút, vận xuống dốc.danh từEN-VI Dict
- Sự ghét (chỉ muốn nện cho một trận).danh từEN-VI Dict
- Lông tơ chim (để nhồi gối... ).danh từEN-VI Dict
- Lông tơ (ở trái cây, ở má... ).danh từEN-VI Dict
- vùng cao nguyên, vùng đồi.danh từEN-VI Dict
- Vùng đồi trọc (có nhiều bãi cỏ chăn nuôi ở miền nam nước Anh).danh từEN-VI Dict
- Cồn cát, đụn cát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please sit down on the chair now.
-
The sun is not down yet today.
-
They sail down with the strong wind.
-
We need to cut down our monthly costs.
-
They moved down to the quiet country.