Nghĩa tiếng Việt
- Vùng đồi; giống vùng đồi.tính từEN-VI Dict
- Cồn cát; giống cồn cát, nhấp nhô.tính từEN-VI Dict
- Lông tơ; phủ đầy lông tơ; như lông tơ.tính từEN-VI Dict
- Láu cá, tinh khôn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The downy hills were soft under the mist.
-
The downy sand formed gentle shapes by the sea.
-
The chick's downy feathers felt very soft.
-
The chick has soft, downy feathers.
-
a downy bird
thằng cha láu cá