TanroDictionary

downy

/ˈdaʊni/

Anh
0

downy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vùng đồi; giống vùng đồi; Cồn cát; giống cồn cát, nhấp nhô; Lông tơ; phủ đầy lông tơ; như lông tơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng đồi; giống vùng đồi.tính từEN-VI Dict
  2. Cồn cát; giống cồn cát, nhấp nhô.tính từEN-VI Dict
  3. Lông tơ; phủ đầy lông tơ; như lông tơ.tính từEN-VI Dict
  4. Láu cá, tinh khôn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The downy hills were soft under the mist.

  2. The downy sand formed gentle shapes by the sea.

  3. The chick's downy feathers felt very soft.

  4. The chick has soft, downy feathers.

  5. a downy bird

    thằng cha láu cá