TanroDictionary

downbeat

/ˈdaʊnbiːt/

Anh
0

downbeat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhịp đầu của một khổ nhạc; Chán chường, u sầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhịp đầu của một khổ nhạc.danh từEN-VI Dict
  2. Chán chường, u sầu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The song starts with a strong downbeat.

  2. He sounded downbeat after hearing the news.