TanroDictionary

downcast

/ˈdaʊnkɑːst/

Anh
0

downcast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cúi xuống, nhìn xuống; Chán nản, nản lòng, thất vọng; Lò thông hơi (ở mỏ) ((cũng) downcast shaft).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cúi xuống, nhìn xuống.tính từEN-VI Dict
  2. Chán nản, nản lòng, thất vọng.tính từEN-VI Dict
  3. Lò thông hơi (ở mỏ) ((cũng) downcast shaft).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She looked at the floor with downcast eyes.

  2. You should never be downcast after a loss.

  3. Water flowed through the mine's downcast.

  4. with downcast eyes

    mắt nhìn xuống

  5. never be downcast

    không bao giờ nên chán nản thất vọng