TanroDictionary Sổ từ

downfall

/ˈdaʊnfɔːl/

Anh
0

downfall là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trút xuống, sự đổ xuống (mưa... ); trận mưa như trút nước; Sự sa sút, sự suy vi, sự suy sụp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trút xuống, sự đổ xuống (mưa... ); trận mưa như trút nước.danh từEN-VI Dict
  2. Sự sa sút, sự suy vi, sự suy sụp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sudden downfall flooded the garden path.

  2. The company's downfall came after many mistakes.