Nghĩa tiếng Việt
- Ở khu vực sân bóng đang bị tấn công.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The runner moved downfield after the catch.
/ˈdaʊˌnfiːld/
downfield là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở khu vực sân bóng đang bị tấn công.
The runner moved downfield after the catch.