TanroDictionary

downfield

/ˈdaʊˌnfiːld/

Anh
0

downfield là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở khu vực sân bóng đang bị tấn công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở khu vực sân bóng đang bị tấn công.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The runner moved downfield after the catch.