TanroDictionary Sổ từ

downhill

/ˌdaʊnˈhɪl/

Anh
0

downhill là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dốc xuống; Xuống dốc; Dốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dốc xuống.tính từEN-VI Dict
  2. Xuống dốc .DEN-VI Dict
  3. Dốc.danh từEN-VI Dict
  4. Cánh xế bóng (của cuộc đời).danh từEN-VI Dict
  5. Sự xuống dốc (trượt tuyết).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The downhill path was slippery.

  2. Their relationship started to go downhill very quickly.

  3. The downhill was important at work.

  4. He walked downhill as the sun set.

  5. The skier enjoyed the long downhill.