Nghĩa tiếng Việt
- Người dò mạch nước, người dò mạch mỏ (bằng que thăm dò).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dowser searched for water behind the house.
/daʊzə(r)/
dowser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người dò mạch nước, người dò mạch mỏ (bằng que thăm dò).
The dowser searched for water behind the house.