TanroDictionary

dowser

/daʊzə(r)/

Anh
0

dowser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người dò mạch nước, người dò mạch mỏ (bằng que thăm dò).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dò mạch nước, người dò mạch mỏ (bằng que thăm dò).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dowser searched for water behind the house.