TanroDictionary Sổ từ

drab

/dræb/

Anh
0

drab là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nâu xám; Đều đều, buồn tẻ, xám xịt; Vải nâu xám.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nâu xám.tính từEN-VI Dict
  2. Đều đều, buồn tẻ, xám xịt.tính từEN-VI Dict
  3. Vải nâu xám.danh từEN-VI Dict
  4. Vải dày màu nâu xám.danh từEN-VI Dict
  5. Sự đều đều, sự buồn tẻ.danh từEN-VI Dict
  6. Người đàn bà nhếch nhác, người đàn bà nhơ bẩn.danh từEN-VI Dict
  7. Gái đĩ, gái điếm.danh từEN-VI Dict
  8. Chơi đĩ, chơi điếm.động từEN-VI Dict
  9. Ủ dột, buồn tẻ, xám xịt, thiếu màu sắc tươi tắn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She painted the walls a quiet drab gray.

  2. The office felt drab on a rainy day.

  3. The coat was made of strong drab.

  4. He used drab for the tent cover.

  5. The drab of the office made everyone sleepy.