TanroDictionary Sổ từ

dragoon

/drəˈɡuːn/

Anh
0

dragoon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kỵ binh; Người hung dữ; Bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragon).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỵ binh.danh từEN-VI Dict
  2. Người hung dữ.danh từEN-VI Dict
  3. Bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragon).danh từEN-VI Dict
  4. Đàn áp, khủng bố (bằng kỵ binh).động từEN-VI Dict
  5. Bức hiếp (ai phải làm gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dragoon rode across the open field.

  2. The dragoon scared the small children.

  3. The white dragoon sat in a cage.

  4. They tried to dragoon the crowd into silence.

  5. Do not dragoon your friends into helping.