TanroDictionary Sổ từ

dreadnought

/ˈdrednɔːt/

Anh
0

dreadnought là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải dày (may áo khoác mặc khi trời mưa bão); áo khoác bằng vải dày (mặc khi trời mưa bão); Tàu chiến đretnot (từ sau đại chiến I).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải dày (may áo khoác mặc khi trời mưa bão); áo khoác bằng vải dày (mặc khi trời mưa bão).danh từEN-VI Dict
  2. Tàu chiến đretnot (từ sau đại chiến I).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a dreadnought coat in the rain.

  2. The old dreadnought stayed in the museum.