Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của drillđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He drilled a small hole in the wall.
/drɪld/
drilled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của drill.
He drilled a small hole in the wall.