TanroDictionary Sổ từ

drills

/drɪlz/

Anh
0

drills là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của drill.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của drillđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coach drills the team every morning.