Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng (nhỏ giọt) tí tách.danh từEN-VI Dict
- Sự nhỏ giọt dai dẳng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We heard drip-drop from the kitchen sink.
-
The drip-drop kept me awake all night.
/ˈdrɪpˈdrɑːp/
drip-drop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng (nhỏ giọt) tí tách; Sự nhỏ giọt dai dẳng.
We heard drip-drop from the kitchen sink.
The drip-drop kept me awake all night.