Nghĩa tiếng Việt
- Sự chảy nhỏ giọt, sự để chảy nhỏ giọt.danh từEN-VI Dict
- Mỡ thịt quay.danh từEN-VI Dict
- Nước chảy nhỏ giọt; dầu chảy nhỏ giọt.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của dripđộng từEN-VI Dict
- Nhỏ giọt, chảy nhỏ giọt.tính từEN-VI Dict
- Ướt sũng, ướt đẫm.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của dripđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The dripping kept us awake at night.
-
He spread dripping on the toast.
-
There was dripping from the roof.
-
Water is dripping from the tap.
-
The wet coat was still dripping.