Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của drivelđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She drivelled on for ten minutes.
/ˈdrɪvld/
drivelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của drivel.
She drivelled on for ten minutes.