TanroDictionary Sổ từ

droop

/druːp/

Anh
0

droop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dáng gục xuống, dáng cuối xuống, dáng rũ xuống; Vẻ ủ rũ; sự chán nản; Sự hạ giọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dáng gục xuống, dáng cuối xuống, dáng rũ xuống.danh từEN-VI Dict
  2. Vẻ ủ rũ; sự chán nản.danh từEN-VI Dict
  3. Sự hạ giọng.danh từEN-VI Dict
  4. Ngả xuống, rủ xuống; rũ xuống, gục xuống (vì mệt nhọc... ).động từEN-VI Dict
  5. Nhìn xuống (mắt, đầu... ).động từEN-VI Dict
  6. Chìm xuống, lặn xế (mặt trời... ).động từEN-VI Dict
  7. Ủ rũ; chán nản.động từEN-VI Dict
  8. Cúi, gục (đầu... ) xuống.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A droop showed in his tired shoulders.

  2. There was a droop in her smile today.

  3. His droop made the warning sound softer.

  4. The flowers droop in the afternoon heat.

  5. She droop her head after the bad news.