Nghĩa tiếng Việt
- Cái nắp trên có bản lề ở mặt bàn có thể hạ xuống để viết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She opened the drop-front to write a letter.
/ˈdrɑːpˈfrənt/
drop-front là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nắp trên có bản lề ở mặt bàn có thể hạ xuống để viết.
She opened the drop-front to write a letter.