Nghĩa tiếng Việt
- Tấm ván ở cạnh bàn có bản lề có thể hạ xuống làm mặt bàn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She lifted the drop-leaf to make more space.
/ˈdrɑːpˈlif/
drop-leaf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm ván ở cạnh bàn có bản lề có thể hạ xuống làm mặt bàn.
She lifted the drop-leaf to make more space.