TanroDictionary Sổ từ

drop-leaf

/ˈdrɑːpˈlif/

Anh
0

drop-leaf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm ván ở cạnh bàn có bản lề có thể hạ xuống làm mặt bàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm ván ở cạnh bàn có bản lề có thể hạ xuống làm mặt bàn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She lifted the drop-leaf to make more space.