TanroDictionary

drought

/draʊt/

Anh
0

drought là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạn hán; Sự khô cạn; sự khát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạn hán.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khô cạn; sự khát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The drought dried the river and fields.

  2. After the hike, we felt drought and thirsty.