Nghĩa tiếng Việt
- Người hay ngủ gà ngủ gật; người buồn ngủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That drowsy-head nearly fell asleep in class.
/ˈdrɑʊziˈhɛd/
drowsy-head là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay ngủ gà ngủ gật; người buồn ngủ.
That drowsy-head nearly fell asleep in class.