TanroDictionary

drum

/drʌm/

Anh
0

drum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái trống; Tiếng trống; tiếng kêu như tiếng trống (của con vạc... ); Người đánh trống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái trống.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng trống; tiếng kêu như tiếng trống (của con vạc... ).danh từEN-VI Dict
  3. Người đánh trống.danh từEN-VI Dict
  4. Màng nhĩ.danh từEN-VI Dict
  5. Thùng hình ống (đựng dầu, quả khô... ).danh từEN-VI Dict
  6. Trống tang.danh từEN-VI Dict
  7. Tiệc trà (buổi tối hoặc buổi chiều).danh từEN-VI Dict
  8. Cá trống ((cũng) drum fish).danh từEN-VI Dict
  9. Đánh trống.động từEN-VI Dict
  10. Gõ gõ, đập đập, gõ liên hồi, đập liên hồi; giậm thình thịch.động từEN-VI Dict
  11. Đánh trống gọi, đánh trống triệu tập, đánh trống tập trung; (nghĩa bóng) đánh trống khua chuông, làm quảng cáo rùm beng.động từEN-VI Dict
  12. Đập cánh vo vo, đập cánh vù vù (sâu bọ).động từEN-VI Dict
  13. Đánh (một bản nhạc) trên trống; đánh (một bản nhạc) trên đàn pianô.động từEN-VI Dict
  14. Nói lai nhai, nói đi nói lại như gõ trống vào tai.động từEN-VI Dict
  15. Đánh trống gọi, đánh trống triệu tập, đánh trống tập trung; đánh trống khua chuông, làm quảng cáo rùm beng để lôi kéo khách hàng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He beat the drum during the parade.

  2. We heard the drum from far away.

  3. The drum kept time for the whole band.

  4. A loud sound hurt my drum after the concert.

  5. The oil was stored in a large drum.