Nghĩa tiếng Việt
- Cái trống.danh từEN-VI Dict
- Tiếng trống; tiếng kêu như tiếng trống (của con vạc... ).danh từEN-VI Dict
- Người đánh trống.danh từEN-VI Dict
- Màng nhĩ.danh từEN-VI Dict
- Thùng hình ống (đựng dầu, quả khô... ).danh từEN-VI Dict
- Trống tang.danh từEN-VI Dict
- Tiệc trà (buổi tối hoặc buổi chiều).danh từEN-VI Dict
- Cá trống ((cũng) drum fish).danh từEN-VI Dict
- Đánh trống.động từEN-VI Dict
- Gõ gõ, đập đập, gõ liên hồi, đập liên hồi; giậm thình thịch.động từEN-VI Dict
- Đánh trống gọi, đánh trống triệu tập, đánh trống tập trung; (nghĩa bóng) đánh trống khua chuông, làm quảng cáo rùm beng.động từEN-VI Dict
- Đập cánh vo vo, đập cánh vù vù (sâu bọ).động từEN-VI Dict
- Đánh (một bản nhạc) trên trống; đánh (một bản nhạc) trên đàn pianô.động từEN-VI Dict
- Nói lai nhai, nói đi nói lại như gõ trống vào tai.động từEN-VI Dict
- Đánh trống gọi, đánh trống triệu tập, đánh trống tập trung; đánh trống khua chuông, làm quảng cáo rùm beng để lôi kéo khách hàng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He beat the drum during the parade.
-
We heard the drum from far away.
-
The drum kept time for the whole band.
-
A loud sound hurt my drum after the concert.
-
The oil was stored in a large drum.