Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh trống.danh từEN-VI Dict
- Người đi chào hàng.danh từEN-VI Dict
- Kẻ lêu lỏng, kẻ lang thang.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The drummer kept a steady rhythm for the song.
-
A drummer visited shops with a box of samples.
-
That lonely drummer wandered from town to town.