Nghĩa tiếng Việt
- Cách chức, đuổi việc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company decided to drum out the lazy worker.
/drˈʌm ˈaʊt/
drum out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách chức, đuổi việc.
The company decided to drum out the lazy worker.