TanroDictionary

drumhead

/ˈdrəˌmhed/

Anh
0

drumhead là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt trống, da trống; Màng nhĩ; Đai trục cuốn dây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt trống, da trống.danh từEN-VI Dict
  2. Màng nhĩ.danh từEN-VI Dict
  3. Đai trục cuốn dây.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The drumhead needs replacing before the show.

  2. He had pain in his drumhead after swimming.

  3. The rope wound tightly around the drumhead.