TanroDictionary Sổ từ

drumstick

/ˈdrʌmstɪk/

Anh
0

drumstick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dùi trống; Cẳng gà vịt quay, cẳng gà vịt rán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùi trống.danh từEN-VI Dict
  2. Cẳng gà vịt quay, cẳng gà vịt rán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tapped the drumstick on the table.

  2. She ate the drumstick with rice and vegetables.