Nghĩa tiếng Việt
- Vũng sâu (ở những dòng suối).danh từEN-VI Dict
- Vũng lầy; ao.danh từEN-VI Dict
- Phong tước hiệp sĩ (cho ai, bằng cách lấy gươm gõ nhẹ vào vai).động từEN-VI Dict
- Phong cho cái tên; gán cho cái tên, đặt cho cái tên.động từEN-VI Dict
- Bôi mỡ (vào da thuộc).động từEN-VI Dict
- Sang sửa (con ruồi giả làm mồi câu).động từEN-VI Dict
- Lồng tiếng, lồng nhạc vào phim.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stream had a deep dub near the bend.
-
Frogs hid in the dub beside the road.
-
The queen dubbed him a knight.
-
They will dub him the king of music.
-
He dubbed the leather before sewing.