Nghĩa tiếng Việt
- Đồng đuca (tiền vàng xưa ở Châu âu).danh từEN-VI Dict
- Tiền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He found an old ducat in the chest.
-
She paid with a ducat from her purse.
/ˈdʌkət/
ducat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng đuca (tiền vàng xưa ở Châu âu); Tiền.
He found an old ducat in the chest.
She paid with a ducat from her purse.