TanroDictionary Sổ từ

ducat

/ˈdʌkət/

Anh
0

ducat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng đuca (tiền vàng xưa ở Châu âu); Tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng đuca (tiền vàng xưa ở Châu âu).danh từEN-VI Dict
  2. Tiền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He found an old ducat in the chest.

  2. She paid with a ducat from her purse.