TanroDictionary Sổ từ

duchess

/ˈdʌtʃəs/

Anh
0

duchess là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vợ công tước; vợ goá của công tước; Nữ công tước; Bà bệ vệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vợ công tước; vợ goá của công tước.danh từEN-VI Dict
  2. Nữ công tước.danh từEN-VI Dict
  3. Bà bệ vệ.danh từEN-VI Dict
  4. Vợ anh bán hàng rong (cá, hoa quả).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The duchess greeted the guests politely.

  2. The duchess wore a simple blue dress.

  3. She acted like a duchess at dinner.

  4. The duchess sold fruit at the corner.