Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của duckđộng từEN-VI Dict
- Sự săn vịt trời.danh từEN-VI Dict
- Sự ngụp lặn, sự dìm.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của duckđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He was ducking under the low branch.
-
The ducking made the hunters laugh.
-
The ducking in the pool felt refreshing.