Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của duelđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của duelđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The rivals dueled with quick words.
/ˈduəld/
dueled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của duel; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của duel.
The rivals dueled with quick words.