Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm dịu, sự làm êm dịu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Music brought dulcification to the room.
/ˌdʌlsəfəˈkeɪʃən/
dulcification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm dịu, sự làm êm dịu.
Music brought dulcification to the room.