TanroDictionary Sổ từ

dully

/ˈdəli/

Anh
0

dully là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngu đần, đần độn; Lờ mờ, không rõ rệt; Đục; mờ đục, xỉn, xám ngoẹt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngu đần, đần độn.DEN-VI Dict
  2. Lờ mờ, không rõ rệt.DEN-VI Dict
  3. Đục; mờ đục, xỉn, xám ngoẹt.DEN-VI Dict
  4. Đều đều, buồn tẻ, chán ngắt.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dulli lecture made everyone sleepy.

  2. The shape was dulli in the dim light.

  3. The dulli window let in little light.

  4. The dulli routine made the day drag.