Nghĩa tiếng Việt
- Sự chậm hiểu, sự ngu đần, sự đần độn.danh từEN-VI Dict
- Tính không tinh, tính mờ (mắt); tính không thính, tính nghễnh ngãng (tai).danh từEN-VI Dict
- Tính vô tri vô giác (vật).danh từEN-VI Dict
- Tính cùn (dao).danh từEN-VI Dict
- Tính đục (tiếng âm thanh); tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt.danh từEN-VI Dict
- Tính lờ mờ, tính không rõ rệt, tính âm ỉ (cơn đau).danh từEN-VI Dict
- Vẻ thẫn thờ, vẻ uể oải; vẻ chậm chạp.danh từEN-VI Dict
- Sự ứ đọng, sự trì chậm (công việc).danh từEN-VI Dict
- Tính đều đều buồn tẻ, chán ngắt, vẻ tẻ ngắt.danh từEN-VI Dict
- Vẻ tối tăm, vẻ âm u, vẻ u ám, vẻ ảm đạm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dulness of the lesson made her yawn.
-
He complained about the dulness in his ears.
-
The dulness of the stone showed its age.
-
The dulness of the knife made cutting hard.
-
The dulness of the sound worried him.