TanroDictionary Sổ từ

dulness

/ˈdʌlnəs/

Anh
0

dulness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chậm hiểu, sự ngu đần, sự đần độn; Tính không tinh, tính mờ (mắt); tính không thính, tính nghễnh ngãng (tai); Tính vô tri vô giác (vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chậm hiểu, sự ngu đần, sự đần độn.danh từEN-VI Dict
  2. Tính không tinh, tính mờ (mắt); tính không thính, tính nghễnh ngãng (tai).danh từEN-VI Dict
  3. Tính vô tri vô giác (vật).danh từEN-VI Dict
  4. Tính cùn (dao).danh từEN-VI Dict
  5. Tính đục (tiếng âm thanh); tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt.danh từEN-VI Dict
  6. Tính lờ mờ, tính không rõ rệt, tính âm ỉ (cơn đau).danh từEN-VI Dict
  7. Vẻ thẫn thờ, vẻ uể oải; vẻ chậm chạp.danh từEN-VI Dict
  8. Sự ứ đọng, sự trì chậm (công việc).danh từEN-VI Dict
  9. Tính đều đều buồn tẻ, chán ngắt, vẻ tẻ ngắt.danh từEN-VI Dict
  10. Vẻ tối tăm, vẻ âm u, vẻ u ám, vẻ ảm đạm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dulness of the lesson made her yawn.

  2. He complained about the dulness in his ears.

  3. The dulness of the stone showed its age.

  4. The dulness of the knife made cutting hard.

  5. The dulness of the sound worried him.