Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dumbfoundđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I was dumbfounded by the sudden news.
/dˈʌmfaʊndɪd/
dumbfounded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dumbfound.
I was dumbfounded by the sudden news.