/ˈdəmli/
dumbly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thin thít.
The team finished dumbly and left.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm