TanroDictionary

dump

/dʌmp/

Anh
0

dump là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật ngắn bè bè, người lùn bè bè; Thẻ chì (dùng trong một số trò chơi); Đồng đum (tiền Úc xưa); đồng xu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật ngắn bè bè, người lùn bè bè.danh từEN-VI Dict
  2. Thẻ chì (dùng trong một số trò chơi).danh từEN-VI Dict
  3. Đồng đum (tiền Úc xưa); đồng xu.danh từEN-VI Dict
  4. Bu-lông, bù-loong (đóng tàu).danh từEN-VI Dict
  5. Ky (chơi ky).danh từEN-VI Dict
  6. Kẹo đum.danh từEN-VI Dict
  7. Đống rác, nơi đổ rác; bãi rác, nơi rác rưởi bừa bãi.danh từEN-VI Dict
  8. Tiếng rơi bịch, tiếng đổ ầm, tiếng ném phịch xuống; cú đấm bịch.danh từEN-VI Dict
  9. Kho đạn tạm thời.danh từEN-VI Dict
  10. Kết xuất.danh từEN-VI Dict
  11. Đổ thành đống (rác); vứt bỏ, gạt bỏ (ai...).động từEN-VI Dict
  12. Đổ ầm xuống, ném phịch xuống.động từEN-VI Dict
  13. Đánh gục, đánh ngã.động từEN-VI Dict
  14. Bán hạ giá (những hàng thừa ế) ra thị trường nước ngoài (để tránh việc phải hạ giá hàng trong nước và đồng thời tranh thủ được thị trường mới).động từEN-VI Dict
  15. Đưa (dân di trú thừa) ra nước ngoài.động từEN-VI Dict
  16. Đổ rác.động từEN-VI Dict
  17. Ngã phịch xuống, rơi phịch xuống.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dump was near the river road.

  2. He moved his dump to the next pile.

  3. That old coin is not worth a dump.

  4. The ship used a dump to hold the parts.

  5. He rolled the dump across the game board.