Nghĩa tiếng Việt
- Vật ngắn bè bè, người lùn bè bè.danh từEN-VI Dict
- Thẻ chì (dùng trong một số trò chơi).danh từEN-VI Dict
- Đồng đum (tiền Úc xưa); đồng xu.danh từEN-VI Dict
- Bu-lông, bù-loong (đóng tàu).danh từEN-VI Dict
- Ky (chơi ky).danh từEN-VI Dict
- Kẹo đum.danh từEN-VI Dict
- Đống rác, nơi đổ rác; bãi rác, nơi rác rưởi bừa bãi.danh từEN-VI Dict
- Tiếng rơi bịch, tiếng đổ ầm, tiếng ném phịch xuống; cú đấm bịch.danh từEN-VI Dict
- Kho đạn tạm thời.danh từEN-VI Dict
- Kết xuất.danh từEN-VI Dict
- Đổ thành đống (rác); vứt bỏ, gạt bỏ (ai...).động từEN-VI Dict
- Đổ ầm xuống, ném phịch xuống.động từEN-VI Dict
- Đánh gục, đánh ngã.động từEN-VI Dict
- Bán hạ giá (những hàng thừa ế) ra thị trường nước ngoài (để tránh việc phải hạ giá hàng trong nước và đồng thời tranh thủ được thị trường mới).động từEN-VI Dict
- Đưa (dân di trú thừa) ra nước ngoài.động từEN-VI Dict
- Đổ rác.động từEN-VI Dict
- Ngã phịch xuống, rơi phịch xuống.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dump was near the river road.
-
He moved his dump to the next pile.
-
That old coin is not worth a dump.
-
The ship used a dump to hold the parts.
-
He rolled the dump across the game board.