TanroDictionary Sổ từ

dumpy

/ˈdʌmpi/

Anh
0

dumpy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buồn, buồn bã, buồn nản, buồn chán; Lùn bè bè, chắc mập; Giống gà lùn đumpi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồn, buồn bã, buồn nản, buồn chán.tính từEN-VI Dict
  2. Lùn bè bè, chắc mập.tính từEN-VI Dict
  3. Giống gà lùn đumpi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He seemed dumpy after sitting all day.

  2. The dumpy dog trotted behind its owner.

  3. A dumpy pecked at the grain outside.