Nghĩa tiếng Việt
- Đối xử tệ bạc.động từEN-VI Dict
- Chỉ trích nặng nề, bất công.động từEN-VI Dict
- Xả rác/trút bầu tâm sự vào ai đó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her boss dumps on everyone when things go wrong.
-
She dumps on her family a lot.
-
When he';s depressed, he needs someone to dump on.